Hotline: 0901 790 322 - Công Ty Cổ Phần Điện và Chiếu sáng An Phú

Cột đèn chiếu sáng rời cần

Mã sản phẩm :

Cột đèn chiếu sáng rời cần có đặc điểm phần cột và phần vươn rời nhau, giúp thuận tiện cho việc vận chuyển và lắp đặt, đa dạng trong lựa chọn các mẫu cột và cần đèn rời nhau giúp phù hợp với từng yêu cầu.

Ứng dụng:

- Cột đèn chiếu sáng rời cần có đặc điểm phần cột và phần vươn rời nhau, giúp thuận tiện cho việc vận chuyển và lắp đặt, đa dạng trong lựa chọn các mẫu cột và cần đèn rời nhau giúp phù hợp với từng yêu cầu.

- Cột đèn chiếu sáng rời cần đơn thích hợp lắp đặt cho nội thành, đoạn đường rộng, các làn đường phân cách bởi khoảng không chiếu sáng đường, đô thị, khu công cộng, đường cao tốc.

Đặc tính kỹ thuật:

- Cột đèn chiếu sáng rời cần chịu được tốc độ gió đến 45m/s (tương đương vùng áp lực gió 125daN/m2). Hệ số hình dạng địa hình và các hệ số thống kê khác nhau bằng 1 thích hợp chiếu sáng đường cao tốc, chiếu sáng công cộng có diện tích lớn.

- Đối với vùng gió địa hình khác, cột sẽ được thiết kế riêng tuỳ theo yêu cầu đặt hàng.

- Cột được thiết kế và chế tạo phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn trên công nghệ hiện đại nhất hiện nay. Cột được tính toán và thiết kế với sự trợ giúp của phần mềm tính cột chuyên dụng.

- Vật liệu sử dụng cho cột đèn liền cần đơn phù hợp với tiêu chuẩn.

- Cột được hàn dọc tự động trong môi trường khí bảo vệ CO2, phù hợp với tiêu chuẩn.

- Cột đèn liền cần đơn được mạ nhúng kẽm nóng, phù hợp với tiêu chuẩn. Chiều dày tối thiểu trên một mặ là 65um (450g/m2) đối với thép tấm có chiều dày từ 3 - 5mm.

- Cột thép cao áp được chế tạo dày 3mm đến 5mm chịu được sức gió lên đến 45m/s.

- Tùy thuộc vào từng loại địa hình sẽ làm khối bê tông khung móng cột cao áp khác nhau. 

Cot-den-chieu-sang-roi-can

Bảng chi tiết thông số các loại cột

a. Thân cột thép bát giác D78

H

(m)

T

(mm)

D1

(mm)

D2

(mm)

PxQ

(mm)

F

(daN)

N

(mm)

M

(mm)

J

(mm)

Hm x C

(m)

6          

3           

78       

138     

85×350  

90          

240      

300/10   

M16x600  

1.0×0.8    

7

3.5

78

148

85×350

105

300

400/12

M24x750

1.0×0.8

8

3.5

78

158

85×350

125

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

9

4

78

168

95×350

130

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

10

4

78

178

95×350

135

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

11

4 78 188 95x350 140 300 400/12 M24x750 1.2x1.0

b. Thân cột thép tròn côn D78

H

(m)

T

(mm)

D1

(mm)

D2

(mm)

PxQ

(mm)

F

(daN)

N

(mm)

M

(mm)

J

(mm)

Hm x C

(m)

6         

3        

78       

144   

85×350

90     

240     

300/10   

M16x600 

1.0×0.8  

7          

3.5        

78        

154      

85×350  

105       

300         

400/12   

M24x750   

1.0×0.8     

8

3.5

78

165

85×350

125

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

9

4

78

175

95×350

130

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

10

4

78

186

95×350

135

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

11

4

78 196 95x350 140 300 400/12 M24x750 1.2x1.0

Chú thích:

H: Chiều cao cột tính từ mặt bích.

D1: Kích thước ngoài tại đầu cột.

D2: Kích thước ngoài tại mặt bích chân cột.

T: Chiều dày thân cột.

P: Chiều rộng cửa cột.

Q: Chiều cao cửa cột.

F: Lực ngang đầu cột tính toán cho phép.

J: Bu lông móng cột.

S: Số lượng lỗ bắt bu lông móng trên bích đế cột.

N: Khoảng cách tâm bu lông móng cột.

M: Kích thước bích đế cột.

Hm: Chiều sâu của khối bê tông móng.

Sản phẩm cùng loại